Emoji Nhật Bản, hay còn được biết đến với một tên gọi khác là Kaomoji là một văn hóa được xuất phát từ những người dùng internet ở Nhật Bản. Kaomoji là tổng hợp của từ Kao [顔] (khuôn mặt) và moji [文字] (ký tự và chữ viết). InMoji đã tổng hợp hơn 1000 emoji có nguồn gốc từ Nhật, bạn có thể dễ dàng copy và sử dụng trên tất cả các nền tảng mạng xã hội như Facebook, Line... 

Emoji Nhật với cảm xúc tích cực

 

Thể hiện sự vui sướng

Người Nhật hay dùng các ký tự ^,  ̄, ´ và ` để thể hiện những cảm xúc vui vẻ và hạnh phúc. Trong các emoji Nhật, phần miệng được xem là khá quan trọng, họ còn sử dụng ký tự ký tự ω (omega) cho miệng để thể hiện những cảm xúc đặc biệt. Để độc đáo hơn, họ có thể sử dụng ∀, ▽ và các ký tự khác giống như một nụ cười. Các hiệu ứng khác như ngôi sao, giọt nước mắt vui sướng, v.v. thường được thêm vào để emoji trở nên độc đáo hơn.

(* ^ ω ^) (´ ∀ `*) ٩ (◕‿◕。) ۶ ☆ *: .。. o (≧ ▽ ≦) o .。.: * ☆
(o ^ ▽ ^ o) (⌒ ▽ ⌒) ☆ <( ̄︶ ̄)> 。.: ☆ *: ・ ‘(* ⌒ ― ⌒ *)))
ヽ (・ ∀ ・) ノ (´。 • ω • 。`) ( ̄ω ̄) `;: ゛; `; ・ (° ε °)
(o ・ ω ・ o) (@ ^ ◡ ^) ヽ (* ・ ω ・) ノ (o_ _) ノ 彡 ☆
(^ 人 ^) (o´ ▽ `o) (* ´ ▽ `*) 。 ゚ (゚ ^ ∀ ^ ゚) ゚。
(´ ω `) (((o (* ° ▽ ° *) o))) (≧ ◡ ≦) (o´∀`o)
(´ • ω • `) (^ ▽ ^) (⌒ω⌒) ∑d (° ∀ ° d)
╰ (▔∀▔) ╯ (─‿‿─) (* ^ ‿ ^ *) ヽ (o ^ ^ o) ノ
(✯◡✯) (◕‿◕) (* ≧ ω ≦ *) (☆ ▽ ☆)
(⌒‿⌒) \ (≧ ▽ ≦) / ヽ (o ^ ▽ ^ o) ノ ☆ ~ (‘▽ ^ 人)
(* ° ▽ ° *) ٩ (。 • ́‿ • ̀。) ۶ (✧ω✧) ヽ (* ⌒ ▽ ⌒ *) ノ
(´。 • ᵕ • 。`) (´ ▽ `) ( ̄ ▽  ̄) ╰ (* ´︶` *) ╯
ヽ (> ∀ <☆) ノ o (≧ ▽ ≦) o (☆ ω ☆) (っ ˘ω˘ς)
\ ( ̄ ▽  ̄) / (* ¯︶¯ *) \ (^ ▽ ^) / ٩ (◕‿◕) ۶
(o˘◡˘o) \ (★ ω ★) / \ (^ ヮ ^) / (〃 ^ ▽ ^ 〃)
(╯✧ ▽ ✧) ╯ o (> ω <) o o (❛ᴗ❛) o 。 ゚ (T ヮ T) ゚。
(‾́ ◡ ‾́) (ノ ´ ヮ `) ノ *: ・ ゚ (b ᵔ ▽ ᵔ) b (๑˃ᴗ˂) ﻭ
(๑˘︶˘๑) (˙꒳ ˙) (* ꒦ ິ ꒳꒦ ີ) ° ˖✧◝ (⁰▿⁰) ◜✧˖ °
(´ ・ ᴗ ・ `) (ノ ◕ ヮ ◕) ノ *: ・ ゚ ✧ („• – •„) (.❛ ᴗ ❛.)
(⁀ᗢ⁀) (¬‿¬) (¬‿¬) (*  ̄ ▽  ̄) b
(˙▿˙) (¯▿¯)    

 

Thể hiện tình yêu

Ký tự ♡ (trái tim) hoặc kết hợp của nó, ví dụ, ノ ~ ♡ thường được xem là biểu hiện về tình yêu của người Nhât. Ký tự "chu" cũng thường được sử dụng vì người Nhật Bản thường dùng nó với ý nghĩa là "âm thanh của nụ hôn". Các  ký tự như * hoặc o (có nghĩa là "má hồng" trong văn hóa Nhật) thường được sử dụng kết hợp với /, \, ノ, ノ và ヽ. Bạn có thể dùng ký tự ε (môi cong) để thể hiện việc muốn được hôn hoặc ôm.

(ノ ´ з `) ノ (♡ μ_μ) (* ^^ *) ♡ ☆ ⌒ ヽ (* ‘、 ^ *) chu
(♡ -_- ♡) ( ̄ε ̄ @) ヽ (♡ ‿ ♡) ノ (´ ∀ `) ノ ~ ♡
(─‿‿─) ♡ (´。 • ᵕ • 。`) ♡ (* ♡ ∀ ♡) (。 ・ // ε // ・。)
(´ ω `♡) ♡ (◡‿◡) (◕‿◕) ♡ (/▽\*)。o○♡
(ღ˘⌣˘ღ) (♡ ° ▽ ° ♡) ♡ (。- ω -) ♡ ~ (‘▽ ^ 人)
(´ • ω • `) ♡ (´ ε `) ♡ (´。 • ω • 。`) ♡ (´ ▽ `) .。 o ♡
╰ (* ´︶` *) ╯ ♡ (* ˘︶˘ *) .。.: * ♡ (♡ ˙︶˙ ♡) ♡ \ ( ̄ ▽  ̄) / ♡
(≧ ◡ ≦) ♡ (⌒ ▽ ⌒) ♡ (* ¯ ³¯ *) ♡ (っ ˘з (˘⌣˘) ♡
♡ (˘ ▽ ˘> ԅ (˘⌣˘) (˘⌣˘) ♡ (˘⌣˘) (/ ^ – ^ (^ ^ *) / ♡ ٩ (♡ ε ♡) ۶
σ (≧ ε ≦ σ) ♡ ♡ (⇀ 3 ↼) ♡ ( ̄З ̄) (❤ω❤)
(˘∀˘) / (μ‿μ) ❤ ❤ (ɔˆз (ˆ⌣ˆc) (´ ♡ ‿ ♡ `) (° ◡ ° ♡)
Σ> – (〃 ° ω ° 〃) ♡ → (´ ,, • ω • ,,) ♡    

 

Thể hiện sự bối rối hay lúng túng

Các ký tự *, o thường được dùng với ý nghĩa cho việc "đỏ mặt". Ngoài ra, ký tự o thường được dùng để thể hiện giọt mồ hôi trên khuôn mặt và thể hiện sự bối rối.

(⌒_⌒;) (o ^ ^ o) (* / ω\) (* /。 \)
(* / _ \) (* ノ ω ノ) (o -_- o) (* μ_μ)
(◡‿◡ *) (ᵔ.ᵔ) (* ノ ∀` *) (// ▽ //)
(// ω //) (ノ * ° ▽ ° *) (* ^. ^ *) (* ノ ▽ ノ)
( ̄ ▽  ̄ *) ゞ (⁄ ⁄ • ⁄ω⁄ • ⁄ ⁄) (* / ▽ \ *) (⁄ ⁄> ⁄ ▽ ⁄ <⁄ ⁄)
(„ಡ ω ಡ„) (ง ื ▿ ื) ว (〃 ▽ 〃)  

 

Thể hiện sự cảm thông

ノ “, ノ ‘hoặc ヾ thường được dùng để thể hiện như "bàn tay xoa dịu", nó mang ý nghĩa cho sự đồng cảm hoặc cảm thông.

(ノ _ <。) ヾ (´ ▽ `) 。 ・ ゚ ・ (ノ Д`) ヽ ( ̄ω ̄) ρ (- ω – 、) ヾ ( ̄ω ̄;)
ヽ ( ̄ω ̄ (。。) ゝ (* ´ Tôi `) ノ ゚ (ノ Д ` ゚) ゚。 ヽ (~ _ ~ (・ _ ・) ゝ
(ノ _ ;) ヾ (´ ∀ `) (; ω;) ヾ (´∀` *) (* ´ ー) ノ (ノ д`)
(´-ω-`(_ _) (っ ´ω`) ノ (╥ω╥) (o ・ _ ・) ノ ”(ノ _ <、)

 

Biểu tượng cảm xúc Nhật Bản: Cảm xúc tiêu cực

 

Thể hiện cảm xúc không hài lòng

Ký tự > < thường được sử dụng nhiều nhất cho việc thể hiện việc không hài lòng. Ngoài ra, người Nhật còn thể hiện sự không hài lòng bằng ánh mắt với các ký tự như ¬ ¬ hoặc ¯ ¯. Bạn có thể dễ dàng thấy các emoji này xuất hiện trong các thể loại truyện Manga của Nhật bản.

(# > <) (; ⌣̀_⌣́) ☆ o (> < ;) ○ ( ̄  ̄ |||)
(;  ̄Д ̄) ( ̄ □  ̄ 」) (#  ̄0 ̄) (#  ̄ω ̄)
(¬_¬;) (> m <) (」° ロ °)」 (〃 > _ <; 〃)
(^^ #) (︶︹︺) ( ̄ ヘ  ̄) <( ̄ ﹌  ̄)>
( ̄︿ ̄) (> ﹏ <) (–_–) 凸 ( ̄ ヘ  ̄)
ヾ ( ̄O ̄) ツ (⇀‸↼ ‶) o (> <) o (」> <)」
(ᗒᗣᗕ)՞ (눈 _ 눈)    

 

Thể hiện sự phẫn nộ

Ký tự ` và ´ thường được sử dụng nhiều nhất để thể hiện sự giận dữ và phẫn nộ. Ngoài ra, các ký tự # メ ╬ và 凸 (thể hiện ngón tay giữa) và ψ (móng vuốt) cũng thường xuyên được sử dụng.

(# `Д´) (`皿 ´ #) (`ω ´) ヽ (`д´ *) ノ
(・ `Ω´ ・) (`ー ´) ヽ (`⌒´ メ) ノ 凸 (`△ ´ #)
(`ε´) ψ (`∇ ´) ψ ヾ (`ヘ ´) ノ ゙ ヽ (‵ ﹏´) ノ
(メ `ロ ´) (╬` 益 ´) ┌∩┐ (◣_◢) ┌∩┐ 凸 (`ロ ´) 凸
Σ (▼ □ ▼ メ) (° ㅂ ° ╬) ψ (▼ へ ▼ メ) ~ → (ノ ° 益 °) ノ
(҂ `з´) (‡ ▼ 益 ▼) (҂` ロ ´) 凸 ((╬◣﹏◢))
٩ (╬ʘ 益 ʘ╬) ۶ (╬ Ò﹏Ó) \\٩ (๑` ^ ´๑) ۶ // (凸 ಠ 益 ಠ) 凸
↑ _ (ΦwΦ) Ψ ← ~ (Ψ ▼ ー ▼) ∈ ୧ ((# Φ 益 Φ #)) ୨ ٩ (ఠ 益 ఠ) ۶
(ノ ಥ 益 ಥ) ノ      

 

Thể hiện sự sầu não

Ký tự Т Т ,; ;,> < biểu tượng cho cảm xúc buồn và đôi mắt đang khóc. Ký tự / \ hoặc ノ ヽ được dùng để thể hiện như bạn đang che mặt.

(ノ _ <。) (-_-) (´-ω-`) . ・ ゚ ゚ ・ (/ ω\) ・ ゚ ゚ ・.
(μ_μ) (ノ Д`) (-ω- 、) 。 ゜ ゜ (´O`) ゜ ゜。
o (T ヘ Tới) (; ω;) (。╯︵╰。) 。 ・ ゚ ゚ * (> д <) * ゚ ゚ ・。
(゚ , _ ゝ `) (个 _ 个) (╯︵╰,) 。 ・ ゚ (゚> <゚) ゚ ・。
(╥ω╥) (╯_╰) (╥_╥) .。 ・ ゚ ゚ ・ (> _ <) ・ ゚ ゚ ・。.
(/ ˍ ・ 、) (ノ _ <、) (╥﹏╥) 。 ゚ (。 ノ ω ヽ。) ゚。
(つ ω`。) (。T ω T。) (ノ ω ・ 、) ・ ゚ ・ (。> ω <。) ・ ゚ ・
(T_T) (> _ <) (っ ˘̩╭╮˘̩) っ 。 ゚ ・ (> ﹏ <) ・ ゚。
o (〒﹏〒) o (。 • ́︿ • ̀。) (ಥ﹏ಥ)  

 

Thể hiện sự đau đớn

Các ký tự > < kết hợp với ⌒ ☆ sẽ được dùng để thể hiện cho sự đau đớn. Để thể hiện sự choáng váng, bạn có thể dùng ký tự x. 

~ (> _ <~) ☆ ⌒ (> _ <) ☆ ⌒ (>。 <) (☆ _ @)
(× _ ×) (x_x) (× _ ×) ⌒ ☆ (x_x) ⌒ ☆
(× ﹏ ×) ☆ (# ××) (+ _ +) [± _ ±]
٩ (× ×) ۶ _ 🙁 ´ ཀ `」 ∠): _    

 

Thể hiện nỗi sợ

Dấu gạch chéo về phía trước và phía sau và các ký tự tương tự được dfung để mô tả sự sợ hãi trong hầu hết các emoji Nhật.

(ノ ω ヽ) (/。\) (ノ _ ヽ) .. ・ ヾ (。 > <) シ
(″ ロ ゛) (;;; * _ *) (・ 人 ・) \ (〇_o) /
(/ ω\) (/ _\) 〜 (> <) 〜 Σ (° △ ° |||) ︴
(((> <))) {{(> _ <)}} \ (º □ º l | l) / 〣 (ºΔº) 〣
▓▒░ (° ◡ °) ░▒▓      

 

Emoji Nhật thể hiện cảm xúc trung lập

Thể hiện sự thờ ơ

ヽ (ー _ ー) ノ ヽ (´ ー `) ┌ ┐ (‘~ `) ┌ ヽ ( ̄д ̄) ノ
┐ ( ̄ ヘ  ̄) ┌ ヽ ( ̄ ~  ̄) ノ ╮ ( ̄_ ̄) ╭ ヽ (ˇ ヘ ˇ) ノ
┐ ( ̄ ~  ̄) ┌ ┐ (︶ ▽ ︶) ┌ ╮ ( ̄ ~  ̄) ╭ ¯ \ _ (ツ) _ / ¯
┐ (´ д `) ┌ ╮ (︶︿︶) ╭ ┐ ( ̄∀ ̄) ┌ ┐ (˘ 、 ˘) ┌
╮ (︶ ▽ ︶) ╭ ╮ (˘ 、 ˘) ╭ ┐ (˘_˘) ┌ ╮ (˘_˘) ╭
┐ ( ̄ ヮ  ̄) ┌ ᕕ (ᐛ) ᕗ    

 

Thể hiện sự lú lẫn

( ̄ω ̄;) σ ( ̄ 、  ̄〃) ( ̄ ~  ̄;) (-_-;) ・ ・ ・
┐ (‘~ `;) ┌ (・ _ ・ ヾ (〃 ̄ω ̄〃 ゞ ┐ ( ̄ ヘ  ̄;) ┌
(・ _ ・;) ( ̄_ ̄) ・ ・ ・ ╮ ( ̄ω ̄;) ╭ (¯. ¯;)
(@ _ @) (・ ・;) ゞ Σ ( ̄。 ̄ ノ) (・ ・)?
(• ิ _ • ิ)? (◎ ◎) ゞ (ー ー;) ლ (ಠ_ಠ ლ)
ლ (¯ ロ ¯ “ლ) (¯. ¯٥) (¯ ¯٥)  

 

Thể hiện sự nghi ngờ

Ký tự ¬ ¬, ¬ ¬ thường được dùng để thể hiện sự nghi ngờ.

(¬_¬) (→ _ →) (¬ ¬) (¬‿¬)
(¬_¬) (← _ ←) (¬ ¬) (¬‿¬)
(↼_↼) (⇀_⇀)    

 

Thể hiện sự ngạc nhiên

o, 〇, ロ OO, ⊙ ⊙ thường được dùng để thể hiện sự ngạc nhiên.

w (° o °) w ヽ (° 〇 °) ノ Σ (O_O) Σ (° ロ °)
(⊙_⊙) (o_O) (O_O;) (OO)
(° ロ °)! (o_O)! (□ _ □) Σ (□ _ □)
∑ (O_O;) (: ౦ ‸ ౦:)    

 

Emoji Nhật Bản để thể hiện các hành động khác nhau

 

Lời chào

(* ・ Ω ・) ノ ( ̄ ▽  ̄) ノ (° ▽ °) / (´ ∀ `) ノ
(^ – ^ *) / (@ ´ ー `) ノ ゙ (´ • ω • `) ノ (° ∀ °) ノ ゙
ヾ (* ‘▽’ *) \ (⌒ ▽ ⌒) ヾ (☆ ▽ ☆) (´ ▽ `) ノ
(^ 0 ^) ノ ~ ヾ (・ ω ・) (・ ∀ ・) ノ ヾ (・ ω ・ *)
(* ° ー °) ノ (・ _ ・) ノ (o´ω`o) ノ (´ ▽ `) /
( ̄ω ̄) / (´ ω `) ノ ゙ (⌒ω⌒) ノ (o ^ ^ o) /
(≧ ▽ ≦) / (✧∀✧) / (o´ ▽ `o) ノ ( ̄ ▽  ̄) /

 

Ôm

(づ  ̄ ³ ̄) づ (つ ≧ ▽ ≦) つ (つ ✧ω✧) つ (づ ◕‿◕) づ
(⊃。 • ́‿ • ̀。) ⊃ (つ. • ́ _ʖ • ̀.) つ (っ ಠ‿ಠ) っ (づ ◡﹏◡) づ
⊂ (´ • ω • `⊂) ⊂ (・ ω ・ * ⊂) ⊂ ( ̄ ▽  ̄) ⊃ ⊂ (´ ▽ `) ⊃
(~ * – *) ~      

 

Nháy mắt

(^ _ ~) (゚ o⌒) (^ _-) ≡ ☆ (^ ω ~)
(> ω ^) (~ 人 ^) (^ _-) (-_ ・)
(^ _ <) 〜 ☆ (^ 人 <) 〜 ☆ ☆ ⌒ (≧ ▽ °) ☆ ⌒ (ゝ 。∂)
(^ _ <) (^ _−) ☆ (・ Ω <) ☆ (^. ~) ☆
(^. ~)      

 

Xin lỗi

m (_ _) m (シ _ _) シ m (.) m <(_ _)>
人 (_ _ *) (* _ _) 人 m (_ _; m) (m; _ _) m
(シ..) シ      

 

Chảy máu mũi

(*  ̄ii ̄) ( ̄ ハ  ̄ *) \ ( ̄ ハ  ̄) (^ ་ ། ^)
(^ 〃 ^) ( ̄ ¨ ヽ  ̄) ( ̄;  ̄) ( ̄ ;;  ̄)

 

Ẩn nấp

| ・ Ω ・) ヘ (・ _ | | ω ・) ノ ヾ (・ |
| д ・) | _ ̄)) | ▽ //) ┬┴┬┴┤ (・ _├┬┴┬┴
┬┴┬┴┤ ・ ω ・) ノ ┬┴┬┴┤ (͡ ° ͜ʖ├┬┴┬┴ ┬┴┬┴┤ (・ _├┬┴┬┴ | _ ・)
| ・ Д ・) ノ | ʘ‿ʘ) ╯    

 

Viết

__φ (..) ( ̄ ー  ̄) φ__ __φ (。。) __φ (..;)
ヾ (`ー ´) シ φ__ __〆 ( ̄ ー  ̄) …. φ (・ ∀ ・ *) ___ 〆 (・ ∀ ・)
(^ ▽ ^) ψ__ …. φ (︶ ▽ ︶) φ …. (..) φ__ __φ (◎◎ ヘ)

 

Đang chạy

☆ ミ (o * ・ ω ・) ノ C = C = C = C = C = ┌ (; ・ ω ・) ┘ ─ = ≡Σ (((> <) つ
ε = ε = ε = ε = ┌ (;  ̄ ▽  ̄) ┘ ε = ε = ┌ (> _ <) ┘ C = C = C = C = ┌ (`ー ´) ┘
ε === (っ ≧ ω ≦) っ ヽ ( ̄д ̄;) ノ = 3 = 3 = 3 。。。 ミ ヽ (。 > <) ノ

 

Đang ngủ

zzZ được xem như một hành động ngủ ngáy, và được dùng trong hầu hết các emoji thể hiện đang ngủ.

[(--)] .. zzZ (-_-) zzZ (∪。∪) 。。。 zzZ (-Ω-) zzZ
( ̄o ̄) zzZZzzZZ ((_ _)) .. zzzZZ ( ̄ρ ̄) .. zzZZ (-.-) … zzz
(_ _ *) Z zz (x. x) ~~ zzZ    

 

Emoji Nhật mô tả động vật

 

Emoji con mèo

(= ^ ・ Ω ・ ^ =) (= ^ ・ ェ ・ ^ =) (= ①ω① =) (= ω =) .. meo meo
(=; ェ; =) (= `ω´ =) (= ^ ‥ ^ =) (= ノ ω ヽ =)
(= ⌒‿‿⌒ =) (= ^ ◡ ^ =) (= ^ – ω – ^ =) ヾ (= `ω´ =) ノ”
(^ • ω • ^) (/ = ω =) / ฅ (• ㅅ • ❀) ฅ ฅ (• ɪ •) ฅ
ଲ (ⓛ ω ⓛ) ଲ (^ = ◕ᴥ◕ = ^) (= ω =)  
ଲ (ⓛ ω ⓛ) ଲ (^ = ◕ᴥ◕ = ^) (= ω =) (^ ˵◕ω◕˵ ^)
(^ ◔ᴥ◔ ^) (^ ◕ᴥ◕ ^) ต (= ω =) ต (Φ ω Φ)

 

Emoji gấu

(´ (エ) ˋ) (*  ̄ (エ)  ̄ *) ヽ ( ̄ (エ)  ̄) ノ (/  ̄ (エ)  ̄) /
( ̄ (エ)  ̄) ヽ (ˋ (エ) ´) ノ ⊂ ( ̄ (エ)  ̄) ⊃ (/ (エ) \)
⊂ (´ (ェ) ˋ) ⊃ (/ – (エ) -\) (/ ° (エ) °) / ʕ ᵔᴥᵔ ʔ
ʕ • ᴥ • ʔ ʕ • ̀ ω • ́ ʔ ʕ • ̀ o • ́ ʔ  

 

Emoji chó

∪ ^ ェ ^ ∪ ∪ ・ ω ・ ∪ ∪ ̄- ̄∪ ∪ ・ ェ ・ ∪
U ^ 皿 ^ U UT ェ TU Ư ^ ェ ^ Ư V ● ᴥ ● V

 

Emoji con thỏ

/ (≧ x ≦) \ / (・ × ・) \ / (= ´x` =) \ / (^ X ^) \
/ (= ・ X ・ =) \ / (^ × ^) \ / (> × <) \ / (˃ ᆺ ˂) \

 

Emoji con lợn

(´ (00) ˋ) ( ̄ (ω)  ̄) ヽ (ˋ (00) ´) ノ (´ (oo) ˋ)
\ ( ̄ (oo)  ̄) / 。 ゚ (゚ ´ (00) `゚) ゚。 ( ̄ (00)  ̄) (ˆ (oo) ˆ)

 

Emoji con chim.

( ̄Θ ̄) (`・ Θ ・ ´) (ˋ Θ ´) (◉Θ◉)
\ (ˋ Θ ´) / (・ Θ ・) (・ Θ ・) ヾ ( ̄ ◇  ̄) ノ 〃
(・ Θ ・)      

 

Emoji cá

(°) #)) << <・)))> << ζ °))) 彡 > °)))) 彡
(°)) << > ^))) <~~ ≧ (° °) ≦  

 

Emoji con nhện

/ ╲ / \ ╭ (ఠఠ 益 ఠఠ) ╮ / \ ╱ \ / ╲ / \ ╭ (ರರ⌓ರರ) ╮ / \ ╱ \ / ╲ / \ ╭ ༼ ºº ل͟ ºº ༽ ╮ / \ ╱ \ / ╲ / \ ╭ (͡ ° ͡ ° ͜ʖ ͡ ° ͡ °) ╮ / \ ╱ \
/ ╲ / \ ╭ [ᴼᴼ ౪ ᴼᴼ] ╮ / \ ╱ \ / ╲ / \ (• ̀ ω • ́) / \ ╱ \ / ╲ / \ ╭ [☉﹏☉] ╮ / \ ╱ \  

 

Các loại emoji Nhật khác

 

Emoji bạn bè

ヾ (・ ω ・) メ (・ ω ・) ノ ヽ (∀ °) 人 (° ∀) ノ ヽ (⌒o⌒) 人 (⌒-⌒) ノ
(* ^ ω ^) 八 (⌒ ▽ ⌒) 八 (-‿‿-) ヽ \ (^ ∀ ^) メ (^ ∀ ^) ノ ヾ ( ̄ ー  ̄ (≧ ω ≦ *) ゝ
ヽ (⌒ω⌒) 人 (= ^ ‥ ^ =) ノ ヽ (≧ ◡ ≦) 八 (o ^ ^ o) ノ (* ・ ∀ ・) 爻 (・ ∀ ・ *)
。 *: ☆ (・ ω ・ 人 ・ ω ・) 。: ゜ ☆。 o (^^ o) (o ^^ o) (o ^^ o) (o ^^) o ((( ̄ ( ̄ ( ̄ ▽  ̄)  ̄)  ̄)))
(° (° ω (° ω ° (☆ ω ☆) ° ω °) ω °) °) ヾ (・ ω ・ `) ノ ヾ (´ ・ ω ・) ノ ゛ Ψ (`∀) (∀´) Ψ
(っ ˘ ▽ ˘) (˘ ▽ ˘) ˘ ▽ ˘ς) (((* ° ▽ ° *) 八 (* ° ▽ ° *))) ☆ ヾ (* ´ ・ ∀ ・) ノ ヾ (・ ∀ ・ `*) ノ ☆
(* ^ ω ^) 人 (^ ω ^ *) ٩ (๑ ・ ิ ᴗ ・ ิ) ۶٩ (・ ิ ᴗ ・ ิ ๑) ۶ (☞ ° ヮ °) ☞ ☜ (° ヮ ° ☜)
\ (▽  ̄ \ ( ̄ ▽  ̄) /  ̄ ▽) / \ (˙▿˙) / \ (˙▿˙) /  

 

Emoji kẻ thù

ヽ (・ ∀ ・) ノ _θ 彡 ☆ Σ (ノ `Д´) ノ (* ´∇`) ┌θ ☆ (ノ> _ <) ノ ( ̄ω ̄) ノ ゙ ⌒ ☆ ミ (o _ _) o
(* `0´) θ ☆ (メ ° 皿 °) ノ (o¬‿¬o) … ☆ ミ (* x_x) (╬ ̄ 皿  ̄) = ○ # ( ̄ #) 3 ̄)
(; -_-) ―――――― C <―_-) < ( ̄︿ ̄) ︵θ︵θ︵ ☆ (> 口 < -) ( ̄ε (#  ̄) ☆ ╰╮o ( ̄ ▽  ̄ ///)
ヽ (> _ <ヽ) ―⊂ | = 0 ヘ (^ ‿ ^) ヘ (> _ <ヘ) ¬o ( ̄‿ ̄ メ) ,, ((( ̄ □) _ / \_ (○  ̄))) ,,
(҂` ロ ´) ︻ デ Feat 一 \ (º □ º l | l) / (╯ ° Д °) ╯︵ /(.□. \) (¬_¬ ”) ԅ ( ̄ε ̄ԅ)
/ (. □.) \ ︵╰ (° 益 °) ╯︵ /(.□. /) (ノ -.-) ノ…. (((((((((((● ~ * (> _ <) !! (メ  ̄  ̄) _θ ☆ ° 0 °) /
(`⌒ *) O- (` ⌒´Q) (((ง ‘ω’) و 三 ง ‘ω’) ڡ≡ ☆ ⌒ ミ ((x_x) (ง ಠ_ಠ) ง σ (• ̀ ω • ́ σ)
(っ • ﹏ •) っ ✴ == ≡ 눈 ٩ (`皿 ´҂) ง (「• ω •)「 (⌒ω⌒`) (° ᴗ °) ~ ð (/ ❛o❛ \)

 

Emoji vũ khí

(・ ∀ ・) ・ ・ ・ ——– ☆ (/ -_ ・) / D ・ ・ ・ ・ ・ —— → (^ ω ^) ノ ゙ (((((((((● ~ *
(-ω -) / 占 ~~~~~ (/ ・ ・) ノ ((く ((へ ―⊂ | = 0 ヘ (^^)
○ ∞∞∞∞ ヽ (^ ー ^) (; ・ _ ・) ―――― C (ಠ o ಠ) ¤ = [] :::::>
(* ^^) / ~~~~~~~~~~ ◎ ¬o ( ̄- ̄ メ) – (T_T) →
((( ̄ □) _ / (メ `ロ ´) ︻ デ Feat (´-ω ・) ︻┻┳ ━ ━
(メ  ̄ ▽  ̄) ︻┳ppers 一 ✴ == ≡ 눈 ٩ (`皿 ´҂) ง Q (`⌒´Q)

 

Emoji ma thuật

(ノ ˘_˘) ノ ζ ||| ζ ζ ||| ζ ζ ||| ζ (ノ ≧ ∀ ≦) ノ ‥… ━━━ ★ (ノ> ω <) ノ:。 ・: *: ・ ゚ ‘★ ,。 ・: *: ・ ゚’ ☆
(ノ ° ∀ °) ノ ⌒ ・ *: .。. .。.: * ・ ゜ ゚ ・ * ☆ ╰ (͡ ° ͜ʖ ͡ °) つ ── ☆ *: ・ ゚ (#  ̄ □  ̄) o━∈ ・ ・ ━━━━ ☆
(⊃。 • ́‿ • ̀。) ⊃━✿✿✿✿✿✿ (∩ ᄑ _ ᄑ) ⊃━ ☆ ゚ * ・。 * ・: ≡ (ε 🙂 (/  ̄ ー  ̄) / ~~ ☆ ‘. ・. ・: ★’. ・. ・: ☆
(∩` ロ ´) ⊃━ 炎炎 炎炎 炎    

 

Emoji món ăn

(っ ˘ڡ˘ ς) (o˘◡˘o) ┌iii┐ (‘ω’) 旦 ~~
(˘ ▽ ˘) っ ♨ ♨o (> _ <) o♨ (・ Ω ・) o – {{[〃]}}
(・ Ω ・) ⊃- [二 二] (・ ・) つ – {} @ {} @ {} – (・ ・) つ – ●●●
(* ´ ー `) 旦 旦 ( ̄ω ̄ *) (* ´з`) 口 ゚。 ゚ 口 (・ ∀ ・) (o ^ ^ o) 且 且 (´ω` *)
( ̄ ▽  ̄) [] [] (≧ ▽ ≦) (* ^^) o∀ * ∀o (^^ *) (^^) _ 旦 ~~ ~~ Ư _ (^^)
(*  ̄ ▽  ̄) 旦 且 (´∀` *) – ●●● -c (・ ・) (・ ・) つ – ● ○ ◎ –

 

Emoji âm nhạc

ヾ (´〇`) ノ ♪♪♪ ヘ ( ̄ω ̄ ヘ) (〜 ̄ ▽  ̄) 〜 〜 ( ̄ ▽  ̄〜)
ヽ (o´∀`) ノ ♪ ♬ (ノ ≧ ∀ ≦) ノ ♪ ヽ (^^ ヽ) ♪ ♪ (/ _ _) / ♪
♪ ♬ ((d⌒ω⌒b)) ♬ ♪ └ ( ̄- ̄└)) ((┘ ̄ω ̄) ┘ √ ( ̄ ‥  ̄√)
└ (^^) ┐ ┌ (^^) ┘ \ ( ̄ ▽  ̄) \ / ( ̄ ▽  ̄) /
( ̄ ▽  ̄) /♫•*¨*•.¸¸♪ (^ _ ^ ♪) (~ ˘ ▽ ˘) ~ ~ (˘ ▽ ˘ ~)
ヾ (⌐ ■ _ ■) ノ ♪ (〜 ̄ △  ̄) 〜 (~ ‾ ▽ ‾) ~ ~ (˘ ▽ ˘) ~
乁 (• ω • 乁) (「• ω •)「 ⁽⁽◝ (• ω •) ◜⁾⁾ ✺◟ (• ω •) ◞✺
♬ ♫ ♪ ◖ (● o ●) ◗ ♪ ♫ ♬ (˘ ɜ˘) ♬ ♪ ♫ ♪♪♪ ヽ (ˇ∀ˇ) ゞ  

 

Emoji trò chơi

(^^) p _____ | _o ____ q (^^) (/ O ^) / ° ⊥ \ (^ o\) ! (; ゚ o ゚) o /  ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ̄ ~> ゚)))) 彡
ヽ (^ o ^) ρ┳┻┳ ° σ (^ o ^) ノ (/ _ ^) / ● \ (^ _ \) “((≡ | ≡)) _ / \ _ ((≡ | ≡))”
(ノ -_-) ノ ゙ _ □ VS □ _ ヾ (^ – ^ ヽ) ヽ (; ^ ^) ノ ゙ ...…___ 〇 (= O * _ *) = OQ (* _ * Q)
Ю ○ 三 \ ( ̄ ^  ̄\)    

 

Emoji khuôn mặt

(͡ ° ͜ʖ ͡ °) (͡ ° ʖ̯ ͡ °) (͠ ° ͟ʖ ͡ °) (͡ᵔ ͜ʖ ͡ᵔ)
(. • ́ _ʖ • ̀.) (ఠ ͟ʖ ఠ) (͡ಠ ʖ̯ ͡ಠ) (ಠ ʖ̯ ಠ)
(ಠ ͜ʖ ಠ) (ಥ ʖ̯ ಥ) (͡ • ͜ʖ ͡ •) (・ ิ ͜ʖ ・ ิ)
(͡ ͜ʖ ͡) (≖ ͜ʖ≖) (ʘ ʖ̯ ʘ) (ʘ ͟ʖ ʘ)
(ʘ ͜ʖ ʘ) (; ´ ༎ ຶ ٹ ༎ ຶ `)    

 

Các emoji đặc biệt khác

٩ (ˊ〇ˋ *) و thức dậy
( ̄ ^  ̄) ゞ chào quân đội
(-‸ლ) facepalm
(╯ ° 益 °) ╯ 彡 ┻━┻ ném bàn trong giận dữ
(╮ ° – °) ╮┳━━┳ (╯ ° □ °) ╯ ┻━━┻ lấy bàn và phát điên
┬─┬ ノ (º _ º ノ) đặt bàn lại
(oT-T) 尸 đầu hàng
(͡ ° ͜ʖ ͡ °) meme / Lenny face
[̲̅ $ ̲̅ (̲̅ ͡ ° ͜ʖ ͡ ° ̲̅) ̲̅ $ ̲̅] tiền bạc
(ಠ_ಠ) meme / cái nhìn không tán thành
౦0o。 (‾́。‾́) y ~~ hút thuốc
( ̄﹃ ̄) đói bụng
(x (x_ (x_x (O_o) x_x) _x) x) sống giữa những thây ma
(・ Ω ・) ☞ Chỉ trỏ
(⌐ ■ _ ■) với kính
(◕‿◕✿) khuôn mặt dễ thương
( ̄.) O- 【TV】 xem TV
` 、 ヽ ` ヽ ` 、 ヽ (ノ > <) ノ ` 、 ヽ ` ☂ ヽ ` 、 ヽ bắt ô trong mưa
‿︵‿︵‿︵‿ ヽ (° □ °) ノ ︵‿︵‿︵‿︵ chết đuối
(•) (•) ԅ (≖‿≖ԅ) emm … cố gắng tìm hiểu xem anh ấy đang làm gì
(^ ▽ ^) っ ✂╰⋃╯ trừng phạt vì gian lận
〜〜 (/  ̄ ▽) / 〜ф đuổi theo một con bướm
ଘ (੭ˊᵕˋ) ੭ * ੈ✩‧₊˚ Thiên thần
ଘ (੭ˊ ꒳ ˋ) ੭✧ thêm một thiên thần
_ (: 3 」∠) _ biểu tượng cảm xúc nói dối phổ biến
∠ (ᐛ 」∠) _ một biểu tượng cảm xúc nói dối khác
Bài Viết Liên Quan
Cách đánh bài tiến lên hay và những mẹo để nhớ bài bạn nên biết
Tiến lên là game bài được đông đảo anh em cược thủ yêu thích nhờ tính giải trí cao, đầy sự hấp dẫn. Vậy làm thế nào để đánh bài tiến lên giành được chiến thắng? Đây là thắc mắc của rất nhiều người chơi yêu thích đánh bài. Bài viết dưới đây sẽ bật mí đến bạn cách đánh bài tiến lên hay và những mẹo để nhớ bài hiệu quả nhất.